Topic documents
Tài liệu đào tạo
Chủ đề 2. Bảo vệ môi trường không khí
| Tên tài liệu | Tải xuống | ||
| 2.1. | Tài liệu đào tạo tại Hà Tĩnh (22-23 tháng 1 năm 2026) () | ||
| 2.2 | Tài liệu đọc thêm () | ||
| 2.3 | Tài liệu thực hành () | ||
| 2.4 | Danh sách tài liệu tham khảo () | ||
| 2.4.01 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2019). Quyết định số 1459/QĐ-TCMT về Hướng dẫn kỹ thuật tính toán và công bố chỉ số chất lượng không khí Việt Nam (VN_AQI) () | ||
| 2.4.02 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2021). Thông tư số 10/2021/TT/BTNMT ngày 30/6/2021, Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin quan trắc môi trường () | ||
| 2.4.03 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2023). QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí ngoài trời () | ||
| 2.4.04 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2024).Thông tư số 45/2024/TT-BTNMT v/v Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp () | ||
| 2.4.05 | Bộ Nông nghiệp & Môi trường. (2025).Thông tư số 06/2025/TT-BNNMT về ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe ô tô tham gia giao thông đường bộ () | ||
| 2.4.07 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2021).Công văn số 3051/BTNMT-TCMT v/v hướng dẫn kỹ thuật xây dựng Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh () | ||
| 2.4.08 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2024). Công văn số 1074/BTNMT-KSONMT v/v hướng dẫn kỹ thuật kiểm kê phát thải bụi và khí thải từ nguồn thải điểm, nguồn diện và nguồn di động () | ||
| 2.4.09 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2023). Báo cáo Hiện trạng môi trường quốc gia giai đoạn 2016–2020 () | ||
| 2.4.10 | VNU, Live&Learn, USAID. (2021). Báo cáo Hiện trạng bụi PM2.5 tại Việt Nam giai đoạn 2019–2020 () | ||
| 2.4.11 | Đại học Quốc gia Hà Nội. (2023). Báo cáo Hiện trạng Bụi PM2.5 và Tác động Sức khoẻ tại Việt Nam năm 2021 () | ||
| 2.4.12 | INEST, Live&Learn, USAID. (2022). Sổ tay HDSD Thiết bị cảm biến giá thành thấp để đo PM2.5 () | ||
| 2.4.13 | Bộ Tài nguyên & Môi trường. (2022). Tính toán và xây dựng bản đồ phát thải khí thải từ hoạt động công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc () | ||
| 2.4.14 | Makkonen et al. (2023). Chemical composition and potential sources of PM2.5 in Hanoi () | ||
| 2.4.15 | Nguyen T.H. và cộng sự. (2022). Development of current and future high-resolution gridded emission inventory of anthropogenic air pollutants for urban air quality studies in Hanoi, Vietnam () | ||
| 2.4.16 | US EPA. (2017). Quality Assurance Handbook for Air Pollution Measurement Systems, volume II, Ambient Air Quality Monitoring Program () | ||
| 2.4.17 | US EPA. (1979). Handbook of Continuous Air Pollution Source Monitoring Systems () | ||
| 2.4.18 | UNEP. (2022). Air Quality Monitoring and Data Management Guidebook for the States of the Gulf Cooperation Council () | ||
| 2.4.19 | US EPA. (2025). Procedures for preparing emissions factor documents () | ||
| 2.4.20 | EMEP/EEA. (2023). Air pollutant emission inventory guidebook () | ||
| 2.4.21 | US EPA. (2002). Compilation of Air Pollutant Emission Factors, AP-42, 5th Edition, Vol 1 () | ||
| 2.4.22 | UNEP. (2013). Hướng dẫn kiểm kê khí thải ABC () | ||
| 2.4.23 | Intergovernmental Panel on Climate Change. (2019). 2019 refinement to the 2006 IPCC guidelines for national greenhouse gas inventories () | ||
| 2.4.24 | Bang H.Q. và cộng sự. (2022). Nghiên cứu xây dựng bản đồ phát thải các chất gây ô nhiễm không khí phục vụ dự báo và kiểm soát ô nhiễm không khí vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Bộ Tài nguyên và Môi Trường () | ||
| 2.4.25 | Quỳnh và cộng sự. (2022). Nghiên cứu, thiết lập bản đồ lan truyền ô nhiễm không khí đối với hoạt động giao thông, sản xuất công nghiệp tại tỉnh Vĩnh Phúc () | ||
| 2.4.26 | Nghiêm Trung Dũng. (2023). Quan trắc môi trường khí. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật () | ||